TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thực ra tiếng Anh là gì?

"thực ra" trong tiếng Anh là actually (phó từ), really (phó từ), verily (phó từ).

actually Phó từ

UK/ˈæk(t)ʃᵿli/US/ˈæk.t͡ʃ(u.)(ə.)li/

Nghĩa: thực ra, thật ra, thực sự là

  • It isn't hot today. It's cold actually.Hôm nay trời không nóng. Thực ra trời lại lạnh.

Xem đầy đủ từ "actually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

really Phó từ

UK/ˈɹɪə.li/US/ˈɹɪl.i/

Nghĩa: Thực, thật, thực ra.

  • what do you really think about it?thực ra thì anh nghĩ như thế nào về việc ấy
  • it is really my faultthực ra đó là lỗi của tôi

Xem đầy đủ từ "really": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verily Phó từ

UK/ˈvɛɹ.əl.i/US/ˈvɛɹ.əl.i/

Nghĩa: Thực ra, quả thực, đích thực.

Xem đầy đủ từ "verily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forsooth Phó từ

US/fɔɹˈsuθ/

Nghĩa: Thực ra, đúng ra, không còn ngờ vực gì.

Xem đầy đủ từ "forsooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

of a verity Cụm từ

Nghĩa: (Từ cổ,nghĩa cổ) Thực ra, quả thực.

Xem đầy đủ từ "of a verity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virtually Phó từ

UK/ˈvɜːt͡ʃʊəli/US/ˈvɚ.t͡ʃə.wə.li/

Nghĩa: thực ra, thực sự, đại khái

Xem đầy đủ từ "virtually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in fact

UK/ɪnˈfækt/US/ɪnˈfækt/

Xem đầy đủ từ "in fact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thực ra tiếng Anh là gì?

"thực ra" trong tiếng Anh là actually (phó từ), really (phó từ), verily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.