TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thực tiễn tiếng Anh là gì?

"thực tiễn" trong tiếng Anh là practice (danh từ), practical (tính từ), reality.

practice Danh từ

UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/

Nghĩa: Thực hành, thực tiễn.

  • Practice proves the theory.Thực tiễn chứng minh lý luận.
  • in practicetrong thực hành, trong thực tiễn

Xem đầy đủ từ "practice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practical Tính từ

UK/ˈpɹæk.tɪ.kəl/US/ˈpɹæk.tɪ.kəl/

Nghĩa: Thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực.

  • a practical mindđầu óc thực tế; (đôi khi khinh) đầu óc nặng nề thực tế
  • a practical proposalmột đề nghị thiết thực

Xem đầy đủ từ "practical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reality

UK/ɹiːˈælɪti/US/ɹiˈæləti/

  • Reality isn't real.Thực tiễn không có thật.

Xem đầy đủ từ "reality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realistic

UK/ˌɹɪəˈlɪs.tɪk/US/ˌɹɪəˈlɪs.tɪk/

Xem đầy đủ từ "realistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practically Phó từ

UK/ˈpɹæk.tɪ.k(ə.)li/US/ˈpɹæk.tɪ.k(ə.)li/

Nghĩa: Thực tế, thực tiễn, thiết thực.

Xem đầy đủ từ "practically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practicality Danh từ

US/ˈpræk.tɪ.kə.lə.ti/

Nghĩa: Tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicalness).

Xem đầy đủ từ "practicality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practicalness Danh từ

US/ˈpræk.tɪ.kəl.nəs/

Nghĩa: Tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicality).

Xem đầy đủ từ "practicalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thực tiễn tiếng Anh là gì?

"thực tiễn" trong tiếng Anh là practice (danh từ), practical (tính từ), reality.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.