Tham tiếng Anh là gì?
"tham" trong tiếng Anh là greedy (tính từ), attach (ngoại động từ), adviser.
greedy Tính từ
UK/ˈɡɹiːdi/US/ˈɡɹiːdi/
Nghĩa: tham, tham lam
- Let's not get greedy here.Đừng trở nên tham lam.
- I know Tom is a greedy man.Tôi biết Tom là một kẻ tham lam.
attach Ngoại động từ
UK/əˈtæt͡ʃ/US/əˈtæt͡ʃ/
Nghĩa: Tham, gia, gia nhập.
- to attach oneself to a political partytham gia một chính đảng
adviser
UK/ædˈvaɪ.zə(ɹ)/US/ædˈvaɪ.zɚ/
councillor
covet
UK/ˈkʌvɪt/US/ˈkʌvɪt/
lickerish Tính từ
US/ˈlɪ.kə.rɪʃ/
Nghĩa: Tham, ham.
ambition Danh từ
UK/æmˈbɪʃ.ən/US/æmˈbɪʃ.ən/
Nghĩa: Lòng tham, tham vọng.
- He has an ambition to get a Nobel Prize.Anh ấy có tham vọng đạt giải Nobel.
lushy Tính từ
UK/ˈlʌ.ʃi/US/ˈlʌ.ʃi/
Nghĩa: Lòng tham, sự ham muốn, sự thèm khát.
- Lushy of gold.Lòng tham vàng, lòng tham tiền bạc
- Lushy of honours.Sự thèm khát danh vọng
Câu hỏi thường gặp
Tham tiếng Anh là gì?
"tham" trong tiếng Anh là greedy (tính từ), attach (ngoại động từ), adviser.