Thao thức tiếng Anh là gì?
"thao thức" trong tiếng Anh là restless (tính từ), wakeful (tính từ), wakefully (phó từ).
restless Tính từ
UK/ˈɹɛstlɪs/US/ˈɹɛstlɪs/
Nghĩa: Không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy.
- a restless nightmột đêm thao thức
- he looked restless all the timeanh ta trông có vẻ bồn chồn sốt ruột
wakeful Tính từ
UK/ˈweɪk.fʊl/US/ˈweɪk.fʊl/
Nghĩa: Thao thức, không ngủ được.
- wakeful nightđêm ít ngủ, đêm không ngủ được
wakefully Phó từ
US/ˈweɪk.fəl.li/
Nghĩa: Thao thức, không thể ngủ được (người).
watchful Tính từ
UK/ˈwɒt͡ʃ.fəl/US/ˈwɔt͡ʃ.fəl/
Nghĩa: Thức, thao thức, không ngủ.
restlessly Phó từ
US/ˈrɛst.ləs.li/
Nghĩa: Không nghỉ được, không ngủ được, thao thức.
watchfully Phó từ
US/ˈwɑːtʃ.fəl.li/
Nghĩa: Thức, thao thức, không ngủ.
restlessness Danh từ
UK/ˈɹɛstləsnəs/US/ˈɹɛstləsnəs/
Nghĩa: Sự không ngủ được, sự thao thức; sự bồn chồn, sự áy náy.
Câu hỏi thường gặp
Thao thức tiếng Anh là gì?
"thao thức" trong tiếng Anh là restless (tính từ), wakeful (tính từ), wakefully (phó từ).