TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Then tiếng Anh là gì?

"then" trong tiếng Anh là bar (ngoại động từ), then (danh từ), peg.

bar Ngoại động từ

UK/bɑː/US/bɑɹ/

Nghĩa: Cài, then (cửa).

Xem đầy đủ từ "bar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

then Danh từ

UK/ðɛn/US/ðɛn/

Nghĩa: Then (thể loại dân ca của người Tày).

Xem đầy đủ từ "then": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peg

UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/

Xem đầy đủ từ "peg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latch

UK/læt͡ʃ/US/læt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "latch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cotter Danh từ

UK/kɒtə/US/kɑtɚ/

Nghĩa: Khoá, nhốt, then (cho bộ phận máy).

Xem đầy đủ từ "cotter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bolt Danh từ

UK/bɒlt/US/boʊlt/

Nghĩa: Cái then, cái chốt cửa.

Xem đầy đủ từ "bolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Then tiếng Anh là gì?

"then" trong tiếng Anh là bar (ngoại động từ), then (danh từ), peg.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.