TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Then chốt tiếng Anh là gì?

"then chốt" trong tiếng Anh là key (tính từ), trick, essential.

key Tính từ

UK/kiː/US/ki/ giọng người thật

Nghĩa: Chủ chốt, then chốt, quan trọng nhất.

Xem đầy đủ từ "key": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trick

UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "trick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

essential

UK/ɪˈsɛn.ʃəl/US/ɪˈsɛn.ʃəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "essential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paramount

UK/ˈpæɹəmaʊnt/US/ˈpæɹəˌmaʊnt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "paramount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pivotal Tính từ

UK/ˈpɪvɪtəl/US/ˈpɪvɪtəl/ giọng người thật

Nghĩa: Then chốt, mấu chốt, chủ chốt.

Xem đầy đủ từ "pivotal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keynote Danh từ

US/ˈkiːˌnoʊt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ đạo, then chốt, chủ chốt, chính.

  • keynote address (speech) bài nói chính (nêu những vấn đề quan trọng trong hội nghị...)

Xem đầy đủ từ "keynote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Then chốt tiếng Anh là gì?

"then chốt" trong tiếng Anh là key (tính từ), trick, essential.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "key": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "trick": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "essential": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "paramount": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY 4.0. Bản thu "pivotal": Gbeebani, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).