Theo hầu tiếng Anh là gì?
"theo hầu" trong tiếng Anh là tend (nội động từ), attendant (tính từ), wait (ngoại động từ).
tend Nội động từ
UK/ˈtɛnd/US/ˈtɛnd/
Nghĩa: Theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ.
- to tend upon someonephục vụ ai
attendant Tính từ
UK/əˈtɛndənt/US/əˈtɛndənt/
Nghĩa: Chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu.
wait Ngoại động từ
US/weɪt/
Nghĩa: Theo hầu.
attend Ngoại động từ
UK/əˈtɛnd/US/əˈtɛnd/
Nghĩa: Đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống.
- to attend somebody to the air-portđi theo ai ra sân bay
- success attends hard workthành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công
attendance Danh từ
UK/əˈtɛn.dəns/US/əˈtɛn.dəns/
Nghĩa: Sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu.
- to be in attendance on somebodychăm sóc ai
- medical attendancesự chăm sóc thuốc men, sự điều trị
acolyte Danh từ
UK/ˈæk.ə.laɪt/US/ˈæk.ə.laɪt/
Nghĩa: Người theo hầu.
Câu hỏi thường gặp
Theo hầu tiếng Anh là gì?
"theo hầu" trong tiếng Anh là tend (nội động từ), attendant (tính từ), wait (ngoại động từ).