Theo kịp tiếng Anh là gì?
"theo kịp" trong tiếng Anh là catch up (cụm động từ), hold pace with (cụm từ), keep up (cụm động từ).
catch up Cụm động từ
UK/ˈkæt͡ʃ.ʌp/US/ˈkæt͡ʃ.ʌp/
Nghĩa: Đuổi kịp, theo kịp, bắt kịp.
- He is working hard to catch up with the others.Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để theo kịp những người khác.
- go on in from, I'll soon catch you upcứ đi trước đi, tôi sẽ đuổi kịp anh ngay
hold pace with Cụm từ
Nghĩa: Theo kịp, sánh kịp.
keep up Cụm động từ
Nghĩa: (+ with) Theo kịp, ngang hàng với, không thua kém.
- It's so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often.Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.
- I had to study hard to keep up with the other students.Tôi đã phải học tập chăm chỉ để theo kịp các bạn học sinh khác.
near Giới từ
UK/nɪə/US/nɪɹ/
Nghĩa: Gần giống, theo kịp.
- who comes near him in self-denial?ai theo kịp được anh ấy về tinh thần hy sinh?
catch Ngoại động từ
UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/
Nghĩa: Bắt kịp, theo kịp, đuổi kịp.
- to catch a trainbắt kịp xe lửa
come up Cụm động từ
Nghĩa: Lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp.
- the water came up to his chinnước lên tới cằm nó
- the performance did not come up to what we expectedbuổi biểu diễn không (đạt tới) thành công như ý chúng tôi mong đợi
draw up Cụm động từ
Nghĩa: (+ with) Bắt kịp, đuổi kịp, theo kịp.
Câu hỏi thường gặp
Theo kịp tiếng Anh là gì?
"theo kịp" trong tiếng Anh là catch up (cụm động từ), hold pace with (cụm từ), keep up (cụm động từ).