Thiên đường tiếng Anh là gì?
"thiên đường" trong tiếng Anh là heaven (danh từ), paradise (danh từ), heavenly (tính từ).
heaven Danh từ
UK/ˈhɛvən/US/ˈhɛvən/
Nghĩa: Thiên đường, thiên đàng, thiên đình (nghĩa đen & nghĩa bóng).
- This is heaven. That was hell.Đây là thiên đường. Đó là địa ngục.
- to be in heavenlên thiên đường, chết
paradise Danh từ
UK/ˈpæɹədaɪs/US/ˈpæɹədaɪs/
Nghĩa: Thiên đường, nơi cực lạc.
- Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory.Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
- This park is a paradise for little kids.Công viên này là thiên đường đối với trẻ nhỏ.
heavenly Tính từ
UK/ˈhɛvənli/US/ˈhɛvənli/
Nghĩa: thiên đường
sky Danh từ
UK/skaɪ/US/skaɪ/
Nghĩa: Cõi tiên, thiên đường.
eden Danh từ
UK/ˈiːdən/US/ˈiːdən/
Nghĩa: Thiên đường, nơi cực lạc.
elysium Danh từ
UK/ɪˈlɪz.i.əm/US/ɪˈlɪʒ.i.əm/
Nghĩa: Thiên đường, chốn thiên đường (thần thoại Hy-lạp).
City of God Cụm từ
Nghĩa: Thiên đường.
happy hunting ground Danh từ
Nghĩa: Thiên đường (của người da đỏ).
Xem đầy đủ từ "happy hunting ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
the land of the leal Cụm từ
Nghĩa: Thiên đường.
Xem đầy đủ từ "the land of the leal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
upon regions Cụm từ
Nghĩa: Trời, thiên đường.
nirvana Danh từ
UK/nɪəˈvɑː.nə/US/nɪɹˈvɑ.nə/
Nghĩa: Thế giới cực lạc, thiên đường
zion Danh từ
UK/ˈzaɪ.ən/US/ˈzaɪ.ən/
Nghĩa: Thiên đường.
Câu hỏi thường gặp
Thiên đường tiếng Anh là gì?
"thiên đường" trong tiếng Anh là heaven (danh từ), paradise (danh từ), heavenly (tính từ).