TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiên tài tiếng Anh là gì?

"thiên tài" trong tiếng Anh là genius (danh từ), gifted (tính từ), gift (danh từ).

genius Danh từ

UK/ˈd͡ʒiː.ni.əs/US/ˈd͡ʒin.jəs/

Nghĩa: Thiên tài, thiên tư.

  • You are not a genius.Bạn không phải thiên tài.
  • Tom thinks he's a genius.Tom nghĩ cậu ta là thiên tài.

Xem đầy đủ từ "genius": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gifted Tính từ

UK/ˈɡɪftɪd/US/ˈɡɪftɪd/

Nghĩa: Có tài, thiên tài, có năng khiếu.

  • a gifted musicianmột nhạc sĩ có tài

Xem đầy đủ từ "gifted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gift Danh từ

UK/ɡɪft/US/ɡɪft/

Nghĩa: Tài, thiên tài, năng khiếu.

  • a gift for poetrytài làm thơ
  • the gift of the gabtài ăn nói

Xem đầy đủ từ "gift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brilliant Tính từ

UK/ˈbɹɪl.jənt/US/ˈbɹɪl.jənt/

Nghĩa: thiên tài

Xem đầy đủ từ "brilliant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genial Tính từ

UK/ˈdʒiːnɪəl/US/ˈd͡ʒinjəl/

Nghĩa: Thiên tài.

Xem đầy đủ từ "genial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dower Danh từ

UK/ˈdaʊ.əɹ/US/ˈdaʊ.əɹ/

Nghĩa: Tài năng, thiên tài, khiếu.

Xem đầy đủ từ "dower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiên tài tiếng Anh là gì?

"thiên tài" trong tiếng Anh là genius (danh từ), gifted (tính từ), gift (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.