Thoả hiệp tiếng Anh là gì?
"thoả hiệp" trong tiếng Anh là compromise (nội động từ), reconcile, halfway (tính từ).
compromise Nội động từ
UK/ˈkɒmpɹəˌmaɪz/US/ˈkɑmpɹəˌmaɪz/
Nghĩa: Thoả hiệp.
- to arrive at a compromiseđi đến chỗ thoả hiệp
reconcile
UK/ˈɹɛkənsaɪl/US/ˈɹɛkənˌsaɪl/
halfway Tính từ
UK/hɑːfˈweɪ/US/ˌhæfˈweɪ/
Nghĩa: Nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp.
- halfway measuresnhững biện pháp nửa vời; những biện pháp thoả hiệp
half-way Tính từ
US/ˈhæf.ˈweɪ/
Nghĩa: Nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp.
- half-way measurenhững biện pháp nửa vời; những biện pháp thoả hiệp
split the difference Cụm động từ
Nghĩa: Thoả hiệp.
Xem đầy đủ từ "split the difference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
trade-off Danh từ
US/ˈtreɪd.ˌɔf/
Nghĩa: Việc cân bằng các yếu tố khác nhau để đạt được sự kết hợp tốt nhất; sự thoả hiệp.
give and take Tính từ
Nghĩa: Sự nhượng bộ lẫn nhau, sự thoả hiệp.
Câu hỏi thường gặp
Thoả hiệp tiếng Anh là gì?
"thoả hiệp" trong tiếng Anh là compromise (nội động từ), reconcile, halfway (tính từ).