TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thon tiếng Anh là gì?

"thon" trong tiếng Anh là slender (tính từ), slim (tính từ), slight (tính từ).

slender Tính từ

UK/ˈslɛndə/US/ˈslɛndɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon.

  • a slender girl cô gái mảnh khảnh

Xem đầy đủ từ "slender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slim Tính từ

UK/ˈslɪm/US/ˈslɪm/ giọng người thật

Nghĩa: Mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon.

  • slim fingers ngón tay thon búp măng

Xem đầy đủ từ "slim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slight Tính từ

UK/slaɪt/US/slaɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yếu ớt.

  • a slight framework một cái khung yếu ớt

Xem đầy đủ từ "slight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taper Tính từ

UK/ˈteɪpə/US/ˈteɪpɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Vuốt, thon, nhọn, búp măng.

  • taper fingers ngón tay búp măng

Xem đầy đủ từ "taper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tapered

UK/ˈteɪ.pə(ɹ)d/US/ˈteɪ.pɚd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "tapered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tapering

US/ˈteɪ.pɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "tapering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thon tiếng Anh là gì?

"thon" trong tiếng Anh là slender (tính từ), slim (tính từ), slight (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "slender": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "slim": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "slight": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "taper": không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tapered": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.