Thon tiếng Anh là gì?
"thon" trong tiếng Anh là slender (tính từ), slim (tính từ), slight (tính từ).
slender Tính từ
UK/ˈslɛndə/US/ˈslɛndɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon.
- a slender girl cô gái mảnh khảnh
slim Tính từ
UK/ˈslɪm/US/ˈslɪm/ giọng người thật
Nghĩa: Mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon.
- slim fingers ngón tay thon búp măng
slight Tính từ
UK/slaɪt/US/slaɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yếu ớt.
- a slight framework một cái khung yếu ớt
taper Tính từ
UK/ˈteɪpə/US/ˈteɪpɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Vuốt, thon, nhọn, búp măng.
- taper fingers ngón tay búp măng
tapered
UK/ˈteɪ.pə(ɹ)d/US/ˈteɪ.pɚd/ giọng người thật
tapering
US/ˈteɪ.pɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Thon tiếng Anh là gì?
"thon" trong tiếng Anh là slender (tính từ), slim (tính từ), slight (tính từ).