TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuận tiện tiếng Anh là gì?

"thuận tiện" trong tiếng Anh là fast food (danh từ), handy (tính từ), conveniently (phó từ).

fast food Danh từ

UK/ˈfæst ˈfuːd/US/ˈfæst ˈfuːd/

Nghĩa: Đồ ăn nhanh, nhẹ, thuận tiện.

Xem đầy đủ từ "fast food": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handy Tính từ

UK/ˈhæn.di/US/ˈhæn.di/

Nghĩa: Thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay.

Xem đầy đủ từ "handy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conveniently Phó từ

UK/kənˈviːnɪəntli/US/kənˈvinjəntli/

Nghĩa: Tiện lợi, thuận tiện.

Xem đầy đủ từ "conveniently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handily Phó từ

US/ˈhæn.də.li/

Nghĩa: Thuận tiện, tiện lợi.

Xem đầy đủ từ "handily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propitious Tính từ

UK/pɹəˈpɪʃəs/US/pɹəˈpɪʃəs/

Nghĩa: Thuận lợi, thuận tiện.

  • propitious weatherthời tiết thuận lợi
  • propitious circumstancesnhững người hoàn cảnh thuận tiện

Xem đầy đủ từ "propitious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propitiously Phó từ

US/prə.ˈpɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Thuận lợi, thuận tiện, thích hợp cho.

Xem đầy đủ từ "propitiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convenient

UK/kənˈviː.niənt/US/kənˈvi.njənt/

Xem đầy đủ từ "convenient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accommodation Danh từ

UK/əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/US/əˌkɑ.məˈdeɪ.ʃən/

Nghĩa: Tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện.

Xem đầy đủ từ "accommodation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handiness Danh từ

US/ˈhæn.di.nəs/

Nghĩa: Sự thuận tiện, sự tiện tay.

Xem đầy đủ từ "handiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuận tiện tiếng Anh là gì?

"thuận tiện" trong tiếng Anh là fast food (danh từ), handy (tính từ), conveniently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.