TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuốc lá tiếng Anh là gì?

"thuốc lá" trong tiếng Anh là tobacco (danh từ), cigarette (danh từ), 'bacco (danh từ).

tobacco Danh từ

UK/təˈbækəʊ/US/təˈbækoʊ/

Nghĩa: Thuốc lá.

  • Tobacco arrived.Thuốc lá đến rồi.
  • Tom chews tobacco.Tom nhai thuốc lá.

Xem đầy đủ từ "tobacco": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cigarette Danh từ

UK/ˈsɪɡəɹɛt/US/ˈsɪɡəɹɛt/

Nghĩa: điếu thuốc lá, thuốc lá

  • My father smokes a pack of cigarettes a day.Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
  • A pack of cigarettes contains 20 of them.Một hộp thuốc lá gồm 20 điếu.

Xem đầy đủ từ "cigarette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

'bacco Danh từ

Nghĩa: Thuốc lá.

Xem đầy đủ từ "'bacco": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baccy Danh từ

UK/ˈbæki/US/ˈbæki/

Nghĩa: Thuốc lá.

Xem đầy đủ từ "baccy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galenical Danh từ

UK/ɡəˈlɛnɪk(ə)l/US/ɡəˈlɛnɪkəl/

Nghĩa: Thuốc bằng các loại cây cỏ, thuốc lá (chữa bệnh).

Xem đầy đủ từ "galenical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nicotian Tính từ

Nghĩa: Thuốc lá.

Xem đầy đủ từ "nicotian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simple Danh từ

UK/ˈsɪm.pəl/US/ˈsɪm.pəl/

Nghĩa: Thuốc lá (chữa bệnh).

Xem đầy đủ từ "simple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fag Danh từ

UK/fæɡ/US/fæɡ/

Nghĩa: Thuốc lá.

Xem đầy đủ từ "fag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darb Danh từ

Nghĩa: Thuốc lá.

Xem đầy đủ từ "darb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butcher Danh từ

UK/ˈbʊt͡ʃə/US/ˈbʊt͡ʃɚ/

Nghĩa: Người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa.

Xem đầy đủ từ "butcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weed Danh từ

UK/wiːd/US/wiːd/

Nghĩa: Thuốc lá.

Xem đầy đủ từ "weed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuốc lá tiếng Anh là gì?

"thuốc lá" trong tiếng Anh là tobacco (danh từ), cigarette (danh từ), 'bacco (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.