TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fag

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fæɡ/ US/fæɡ/ giọng máy của trình duyệt

fag nghĩa là công việc nặng nhọc, công việc vất vả, làm việc vất vả, làm quần quật.

Nghĩa của fag

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) faggot).
  2. Công việc nặng nhọc, công việc vất vả.
  3. Sự kiệt sức, sự suy nhược.
  4. Ngôn ngữ nhà trường Anh chàng đầu sai (học sinh lớp dưới phải phục vụ học sinh lớp trên ở một số trường học Anh).
  5. Từ lóng Thuốc lá.

Nội động từ

  1. Làm việc vất vả, làm quần quật.
  2. Ngôn ngữ nhà trường Làm đầu sai (cho học sinh lớp trên ở một số trường học Anh).

Ngoại động từ

  1. Làm mệt rã rời (công việc).
  2. Ngôn ngữ nhà trường Dùng (học sinh lớp dưới) làm đầu sai.

Dạng từ của fag

Số nhiềufags
Ngôi thứ ba số ítfags
Hiện tại phân từ (-ing)fagging
Quá khứ phân từfagged
Quá khứfagged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fag

Đồng nghĩa

Họ từ của fag

Câu hỏi thường gặp

fag nghĩa là gì?

fag (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là công việc nặng nhọc, công việc vất vả, làm việc vất vả, làm quần quật.

fag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fag: giọng Anh (UK) /fæɡ/, giọng Mỹ (US) /fæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.