fag
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fæɡ/
US/fæɡ/
giọng máy của trình duyệt
fag nghĩa là công việc nặng nhọc, công việc vất vả, làm việc vất vả, làm quần quật.
Nghĩa của fag
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) faggot).
- Công việc nặng nhọc, công việc vất vả.
- Sự kiệt sức, sự suy nhược.
- Ngôn ngữ nhà trường Anh chàng đầu sai (học sinh lớp dưới phải phục vụ học sinh lớp trên ở một số trường học Anh).
- Từ lóng Thuốc lá.
Nội động từ
- Làm việc vất vả, làm quần quật.
- Ngôn ngữ nhà trường Làm đầu sai (cho học sinh lớp trên ở một số trường học Anh).
Ngoại động từ
- Làm mệt rã rời (công việc).
- Ngôn ngữ nhà trường Dùng (học sinh lớp dưới) làm đầu sai.
Dạng từ của fag
| Số nhiều | fags |
| Ngôi thứ ba số ít | fags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fagging |
| Quá khứ phân từ | fagged |
| Quá khứ | fagged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fag
Đồng nghĩa
Họ từ của fag
Câu hỏi thường gặp
fag nghĩa là gì?
fag (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là công việc nặng nhọc, công việc vất vả, làm việc vất vả, làm quần quật.
fag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fag: giọng Anh (UK) /fæɡ/, giọng Mỹ (US) /fæɡ/.