TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuỷ ngân tiếng Anh là gì?

"thuỷ ngân" trong tiếng Anh là mercury (danh từ), quicksilver (danh từ), hydragyrum (danh từ).

mercury Danh từ

UK/ˈmɜːkjʊ.ɹi/US/ˈmɝ.kjə.ɹi/

Nghĩa: Thuỷ ngân.

Xem đầy đủ từ "mercury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quicksilver Danh từ

US/ˈkwɪkˌsɪlvɚ/

Nghĩa: Thuỷ ngân.

Xem đầy đủ từ "quicksilver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hydragyrum Danh từ

Nghĩa: Thuỷ ngân.

Xem đầy đủ từ "hydragyrum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hydrargyric Tính từ

Nghĩa: Thuỷ ngân.

Xem đầy đủ từ "hydrargyric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercurial Tính từ

UK/məːˈkjʊə.ɹɪ.əl/US/mɝˈkjʊ.ɹi.əl/

Nghĩa: Thuỷ ngân; có thuỷ ngân.

  • mercurial columncột thuỷ ngân
  • mercurial barometercái đo khí áp thuỷ ngân

Xem đầy đủ từ "mercurial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercuric Tính từ

US/ˌmɜː.ˈkjʊr.ɪk/

Nghĩa: (thuộc) thuỷ ngân.

Xem đầy đủ từ "mercuric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuỷ ngân tiếng Anh là gì?

"thuỷ ngân" trong tiếng Anh là mercury (danh từ), quicksilver (danh từ), hydragyrum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.