TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thu lại tiếng Anh là gì?

"thu lại" trong tiếng Anh là in (ngoại động từ), re-collect (ngoại động từ), turn in (cụm động từ).

in Ngoại động từ

UK/ən/US/ən/

Nghĩa: Thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt.

  • to in the hay before it rainsthu vén cỏ khô trước khi trời mưa

Xem đầy đủ từ "in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re-collect Ngoại động từ

US/ˌri.kə.ˈlɛkt/

Nghĩa: Thu lại, tập hợp lại (những vật để tản mát).

Xem đầy đủ từ "re-collect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn in Cụm động từ

Nghĩa: Gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại.

Xem đầy đủ từ "turn in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recover Ngoại động từ

UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/

Nghĩa: Được, bù lại, đòi, thu lại.

  • to recover damagesđược bồi thường
  • to recover a debtthu (đòi) lại được món nợ

Xem đầy đủ từ "recover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scandalize Ngoại động từ

US/ˈskændəlaɪz/

Nghĩa: Thu (buồm) lại.

Xem đầy đủ từ "scandalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gather up Cụm động từ

Nghĩa: Thu (gọn) lại.

  • to gather up one's legsngồi thu chân lại
  • to gather oneself up on the divanngồi thu mình trên đi văng

Xem đầy đủ từ "gather up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scandalise Ngoại động từ

Nghĩa: Thu (buồm) lại.

Xem đầy đủ từ "scandalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thu lại tiếng Anh là gì?

"thu lại" trong tiếng Anh là in (ngoại động từ), re-collect (ngoại động từ), turn in (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.