Thu lại tiếng Anh là gì?
"thu lại" trong tiếng Anh là in (ngoại động từ), re-collect (ngoại động từ), turn in (cụm động từ).
in Ngoại động từ
UK/ən/US/ən/
Nghĩa: Thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt.
- to in the hay before it rainsthu vén cỏ khô trước khi trời mưa
re-collect Ngoại động từ
US/ˌri.kə.ˈlɛkt/
Nghĩa: Thu lại, tập hợp lại (những vật để tản mát).
turn in Cụm động từ
Nghĩa: Gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại.
recover Ngoại động từ
UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/
Nghĩa: Được, bù lại, đòi, thu lại.
- to recover damagesđược bồi thường
- to recover a debtthu (đòi) lại được món nợ
scandalize Ngoại động từ
US/ˈskændəlaɪz/
Nghĩa: Thu (buồm) lại.
gather up Cụm động từ
Nghĩa: Thu (gọn) lại.
- to gather up one's legsngồi thu chân lại
- to gather oneself up on the divanngồi thu mình trên đi văng
scandalise Ngoại động từ
Nghĩa: Thu (buồm) lại.
Câu hỏi thường gặp
Thu lại tiếng Anh là gì?
"thu lại" trong tiếng Anh là in (ngoại động từ), re-collect (ngoại động từ), turn in (cụm động từ).