Thu nhập tiếng Anh là gì?
"thu nhập" trong tiếng Anh là income (danh từ), revenue (danh từ), earnings (danh từ).
income Danh từ
UK/ˈɪnˌkʌm/US/ˈɪnˌkʌm/
Nghĩa: Thu nhập, doanh thu, lợi tức.
- He had to find a second job to increase his income.Anh ấy phải tìm công việc tay trái để tăng thu nhập.
- His income is now double what it was ten years ago.Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.
revenue Danh từ
UK/ˈɹɛvənjuː/US/ˈɹɛvənˌju/
Nghĩa: Thu nhập (quốc gia).
earnings Danh từ
US/ˈɜː.nɪŋz/
Nghĩa: Thu nhập.
congregate Ngoại động từ
UK/ˈkɒŋɡɹəɡeɪt/
Nghĩa: Thu nhập, thu nhặt, thu góp.
- to congregate documentsthu góp tài liệu
incoming Danh từ
UK/ˈɪnˌkʌmɪŋ/US/ˈɪnˌkʌmɪŋ/
Nghĩa: Thu nhập, doanh thu, lợi tức.
earning Danh từ
UK/ˈɜːnɪŋ/US/ˈɝnɪŋ/
Nghĩa: Thu nhập.
Câu hỏi thường gặp
Thu nhập tiếng Anh là gì?
"thu nhập" trong tiếng Anh là income (danh từ), revenue (danh từ), earnings (danh từ).