Thu nhỏ tiếng Anh là gì?
"thu nhỏ" trong tiếng Anh là shrink (ngoại động từ), reductive (tính từ), miniature.
shrink Ngoại động từ
UK/ˈʃɹɪŋk/US/ˈʃɹɪŋk/
Nghĩa: Làm co (vải...); thu nhỏ, làm bé (gọn) lại.
reductive Tính từ
UK/ɹɪˈdʌktɪv/US/ɹɪˈdʌktɪv/
Nghĩa: Giảm bớt, rút gọn, thu nhỏ.
miniature
UK/ˈmɪn.ɪ.t͡ʃə/US/ˈmɪn.(i)ə.t͡ʃɚ/
reduction Danh từ
UK/ɹɪˈdʌk.ʃən/US/ɹɪˈdʌk.ʃən/
Nghĩa: Sự thu nhỏ, sự giảm bớt.
- reduction of armamentssự giảm quân bị
contraction Danh từ
UK/kənˈtɹækʃn̩/US/kənˈtɹækʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự thu nhỏ, sự co, sự teo lại.
diminution Danh từ
UK/dɪmɪˈnjuːʃən/US/dɪmɪˈnjuːʃən/
Nghĩa: Sự hạ bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ.
diminishing Tính từ
US/də.ˈmɪ.nɪ.ʃiɳ/
Nghĩa: Hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ.
- diminishing glasskính thu nhỏ
taking-in Danh từ
US/ˈteɪ.kiɳ.ˈɪn/
Nghĩa: Sự giảm bớt, sự thu nhỏ.
Câu hỏi thường gặp
Thu nhỏ tiếng Anh là gì?
"thu nhỏ" trong tiếng Anh là shrink (ngoại động từ), reductive (tính từ), miniature.