TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuyết tiếng Anh là gì?

"thuyết" trong tiếng Anh là theory (danh từ), preach (danh từ), comment.

theory Danh từ

UK/ˈθɪə.ɹi/US/ˈθɪ.ɹi/

Nghĩa: Thuyết, học thuyết.

  • Tom doesn't believe in media theories.Tom không tin vào lí thuyết truyền thông.
  • In theory, there is no difference between theory and practice. But, in practice, there is.Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt.

Xem đầy đủ từ "theory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preach Danh từ

UK/pɹiːt͡ʃ/US/pɹit͡ʃ/

Nghĩa: Sự thuyết, sự thuyết giáo.

Xem đầy đủ từ "preach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comment

UK/ˈkɒmɛnt/US/ˈkɑmɛnt/

Xem đầy đủ từ "comment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thesis Danh từ

UK/ˈθiːsɪs/US/ˈθisɪs/

Nghĩa: Luận điểm, luận đề, thuyết.

Xem đầy đủ từ "thesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doctrine

UK/ˈdɒk.tɹɪn/US/ˈdɑk.tɹɪn/

Xem đầy đủ từ "doctrine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indoctrinate

US/ɪn.ˈdɑːk.trə.ˌneɪt/

Xem đầy đủ từ "indoctrinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theses Danh từ

UK/ˈθiːsiːz/US/ˈθisiz/

Nghĩa: Luận điểm, luận đề, thuyết.

Xem đầy đủ từ "theses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuyết tiếng Anh là gì?

"thuyết" trong tiếng Anh là theory (danh từ), preach (danh từ), comment.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.