Thuyền buồm tiếng Anh là gì?
"thuyền buồm" trong tiếng Anh là sailing ship (danh từ), sailboat (danh từ), galiot (danh từ).
sailing ship Danh từ
Nghĩa: Thuyền buồm.
sailboat Danh từ
UK/ˈseɪlˌbəʊt/US/ˈseɪlˌboʊt/
Nghĩa: Thuyền buồm.
galiot Danh từ
Nghĩa: Thuyền buồm, thuyền đánh cá (Hà-lan).
galliot Danh từ
US/ˈɡæ.li.ət/
Nghĩa: Thuyền buồm, thuyền đánh cá (Hà-lan).
lugger Danh từ
UK/ˈlʌɡə/US/ˈlʌɡəɹ/
Nghĩa: Thuyền buồm (có buồm hình thang).
proa Danh từ
UK/ˈpɹəʊ.ə/US/ˈpɹoʊ.ə/
Nghĩa: Thuyền buồm (Mã lai).
sailer Danh từ
US/ˈseɪ.lɜː/
Nghĩa: Tàu buồm, thuyền buồm.
Câu hỏi thường gặp
Thuyền buồm tiếng Anh là gì?
"thuyền buồm" trong tiếng Anh là sailing ship (danh từ), sailboat (danh từ), galiot (danh từ).