TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuyền buồm tiếng Anh là gì?

"thuyền buồm" trong tiếng Anh là sailing ship (danh từ), sailboat (danh từ), galiot (danh từ).

sailing ship Danh từ

Nghĩa: Thuyền buồm.

Xem đầy đủ từ "sailing ship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sailboat Danh từ

UK/ˈseɪlˌbəʊt/US/ˈseɪlˌboʊt/

Nghĩa: Thuyền buồm.

Xem đầy đủ từ "sailboat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galiot Danh từ

Nghĩa: Thuyền buồm, thuyền đánh cá (Hà-lan).

Xem đầy đủ từ "galiot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galliot Danh từ

US/ˈɡæ.li.ət/

Nghĩa: Thuyền buồm, thuyền đánh cá (Hà-lan).

Xem đầy đủ từ "galliot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lugger Danh từ

UK/ˈlʌɡə/US/ˈlʌɡəɹ/

Nghĩa: Thuyền buồm (có buồm hình thang).

Xem đầy đủ từ "lugger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proa Danh từ

UK/ˈpɹəʊ.ə/US/ˈpɹoʊ.ə/

Nghĩa: Thuyền buồm (Mã lai).

Xem đầy đủ từ "proa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sailer Danh từ

US/ˈseɪ.lɜː/

Nghĩa: Tàu buồm, thuyền buồm.

Xem đầy đủ từ "sailer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuyền buồm tiếng Anh là gì?

"thuyền buồm" trong tiếng Anh là sailing ship (danh từ), sailboat (danh từ), galiot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.