Tiếng ầm ầm tiếng Anh là gì?
"tiếng ầm ầm" trong tiếng Anh là rumble (danh từ), clamour (danh từ), bluster (danh từ).
rumble Danh từ
UK/ˈɹʌmb(ə)l/US/ˈɹʌmb(ə)l/
Nghĩa: Tiếng ầm ầm.
- the rumble of gun-firetiếng súng nổ ầm ầm
clamour Danh từ
UK/ˈklæm.ə/US/ˈklæm.ɚ/
Nghĩa: Tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm (sóng...).
bluster Danh từ
UK/ˈblʌs.tə/US/ˈblʌs.tɚ/
Nghĩa: Tiếng ầm ầm, tiếng ào ào (gió, sóng).
roar Danh từ
UK/ˈɹɔː/US/ˈɹoɹ/
Nghĩa: Tiếng ầm ầm.
- the roar of the waves on the rockstiếng sóng vỗ vào vách ầm ầm
- the roar of the connontiếng đại bác nổ ầm ầm, tiếng gầm của đại bác
pother Danh từ
UK/ˈpʌðə/US/ˈpʌðə/
Nghĩa: Tiếng ầm ầm, tiếng inh ỏi.
roaring Danh từ
UK/ˈɹɔːɹɪŋ/US/ˈɹɔːɹɪŋ/
Nghĩa: Tiếng nổ đùng đùng, tiếng ầm ầm.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng ầm ầm tiếng Anh là gì?
"tiếng ầm ầm" trong tiếng Anh là rumble (danh từ), clamour (danh từ), bluster (danh từ).