TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng gầm tiếng Anh là gì?

"tiếng gầm" trong tiếng Anh là roar (danh từ), roaring (danh từ), growl (danh từ).

roar Danh từ

UK/ˈɹɔː/US/ˈɹoɹ/

Nghĩa: Tiếng gầm, tiếng rống.

  • the roar of a liontiếng gầm của con sư tử

Xem đầy đủ từ "roar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roaring Danh từ

UK/ˈɹɔːɹɪŋ/US/ˈɹɔːɹɪŋ/

Nghĩa: Tiếng gầm.

Xem đầy đủ từ "roaring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

growl Danh từ

UK/ˈɡɹaʊ̯l/US/ˈɡɹaʊ̯l/

Nghĩa: Tiếng gầm, tiếng gầm gừ.

Xem đầy đủ từ "growl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wawl Danh từ

Nghĩa: Tiếng rú, tiếng gầm, tiếng gào; tiếng la, tiếng thét, tiếng la ó.

Xem đầy đủ từ "wawl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boom Danh từ

UK/buːm/US/bum/

Nghĩa: Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang.

Xem đầy đủ từ "boom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rave Danh từ

UK/ɹeɪv/US/ɹeɪv/

Nghĩa: Tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió).

Xem đầy đủ từ "rave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raving Danh từ

UK/ˈɹeɪvɪŋ/US/ˈɹeɪvɪŋ/

Nghĩa: Tiếng gầm (của biển động), tiếng rít (của gió...).

Xem đầy đủ từ "raving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng gầm tiếng Anh là gì?

"tiếng gầm" trong tiếng Anh là roar (danh từ), roaring (danh từ), growl (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.