Tiếng lóng tiếng Anh là gì?
"tiếng lóng" trong tiếng Anh là slang (danh từ), lingo (danh từ), sl (viết tắt).
slang Danh từ
US/ˈsleɪ̯ŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Tiếng lóng.
- schoolboy slangtiếng lóng của học sinh
lingo Danh từ
UK/ˈlɪŋ.ɡəʊ̯/US/ˈlɪŋ.ɡoʊ̯/ giọng người thật
Nghĩa: Tiếng lóng, tiếng la khó hiểu.
sl Viết tắt
Nghĩa: Tiếng lóng (slang).
argot Danh từ
UK/ˈɑːɡəʊ/US/ˈɑɹɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng lóng; tiếng lóng của bọn ăn cắp.
slangily Phó từ
Nghĩa: Tiếng lóng; điển hình cho tiếng lóng, có chứa đựng tiếng.
slangy Tính từ
UK/slæŋ.i/US/slæŋ.i/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng lóng; dùng như tiếng lóng; có tiếng lóng.
cant Danh từ
UK/kænt/US/kænt/ giọng người thật
Nghĩa: Tiếng lóng nhà nghề; tiếng lóng.
- thieves canttiếng lóng của bọn ăn cắp
vernacular Danh từ
UK/vəˈnækjələ/US/vɚˈnækjəlɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tiếng riêng, tiếng lóng (của một nghề).
- the vernacular of the stagetiếng riêng của ngành sân khấu
Câu hỏi thường gặp
Tiếng lóng tiếng Anh là gì?
"tiếng lóng" trong tiếng Anh là slang (danh từ), lingo (danh từ), sl (viết tắt).