TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng lóng tiếng Anh là gì?

"tiếng lóng" trong tiếng Anh là slang (danh từ), lingo (danh từ), sl (viết tắt).

slang Danh từ

US/ˈsleɪ̯ŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Tiếng lóng.

  • schoolboy slangtiếng lóng của học sinh

Xem đầy đủ từ "slang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lingo Danh từ

UK/ˈlɪŋ.ɡəʊ̯/US/ˈlɪŋ.ɡoʊ̯/ giọng người thật

Nghĩa: Tiếng lóng, tiếng la khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "lingo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sl Viết tắt

Nghĩa: Tiếng lóng (slang).

Xem đầy đủ từ "sl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argot Danh từ

UK/ˈɑːɡəʊ/US/ˈɑɹɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng lóng; tiếng lóng của bọn ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "argot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slangily Phó từ

Nghĩa: Tiếng lóng; điển hình cho tiếng lóng, có chứa đựng tiếng.

Xem đầy đủ từ "slangily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slangy Tính từ

UK/slæŋ.i/US/slæŋ.i/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng lóng; dùng như tiếng lóng; có tiếng lóng.

Xem đầy đủ từ "slangy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cant Danh từ

UK/kænt/US/kænt/ giọng người thật

Nghĩa: Tiếng lóng nhà nghề; tiếng lóng.

  • thieves canttiếng lóng của bọn ăn cắp

Xem đầy đủ từ "cant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vernacular Danh từ

UK/vəˈnækjələ/US/vɚˈnækjəlɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Tiếng riêng, tiếng lóng (của một nghề).

  • the vernacular of the stagetiếng riêng của ngành sân khấu

Xem đầy đủ từ "vernacular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng lóng tiếng Anh là gì?

"tiếng lóng" trong tiếng Anh là slang (danh từ), lingo (danh từ), sl (viết tắt).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "slang": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "lingo": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cant": không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "vernacular": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.