TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng leng keng tiếng Anh là gì?

"tiếng leng keng" trong tiếng Anh là jingle (danh từ), ting (danh từ), tinkle (danh từ).

jingle Danh từ

UK/ˈd͡ʒɪŋɡl̩/US/ˈd͡ʒɪŋɡ(ə)l/

Nghĩa: Tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu...).

Xem đầy đủ từ "jingle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ting Danh từ

UK/tɪŋ/US/tɪŋ/

Nghĩa: Tiếng leng keng.

Xem đầy đủ từ "ting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinkle Danh từ

US/ˈtɪŋkəl/

Nghĩa: Tiếng leng keng (chuông...).

Xem đầy đủ từ "tinkle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tang Danh từ

UK/ˈtæŋ/US/ˈtæŋ/

Nghĩa: Tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh.

Xem đầy đủ từ "tang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clink Danh từ

UK/klɪŋk/US/klɪŋk/

Nghĩa: Tiếng leng keng (cốc chạm nhau...); tiếng xủng xẻng (đồng xu...).

Xem đầy đủ từ "clink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinkling Danh từ

US/ˈtɪŋ.kliɳ/

Nghĩa: Tiếng leng keng.

Xem đầy đủ từ "tinkling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng leng keng tiếng Anh là gì?

"tiếng leng keng" trong tiếng Anh là jingle (danh từ), ting (danh từ), tinkle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.