TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng nổ tiếng Anh là gì?

"tiếng nổ" trong tiếng Anh là burst (danh từ), report (danh từ), crash (danh từ).

burst Danh từ

UK/bɜːst/US/bɝst/

Nghĩa: Sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom).

Xem đầy đủ từ "burst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

report Danh từ

UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/

Nghĩa: Tiếng nổ (súng...).

  • the report of a guntiếng súng nổ

Xem đầy đủ từ "report": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crash Danh từ

UK/ˈkɹæʃ/US/ˈkɹæʃ/

Nghĩa: Tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...).

Xem đầy đủ từ "crash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

explosion Danh từ

UK/ɪkˈspləʊ.ʒən/US/ɛkˈsploʊ.ʒən/

Nghĩa: Tiếng nổ.

Xem đầy đủ từ "explosion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gunfire Danh từ

UK/ˈɡʌnfʌɪə/

Nghĩa: Tiếng nổ (của súng).

Xem đầy đủ từ "gunfire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detonation Danh từ

UK/dɛtəˈneɪʃən/

Nghĩa: Tiếng nổ.

Xem đầy đủ từ "detonation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng nổ tiếng Anh là gì?

"tiếng nổ" trong tiếng Anh là burst (danh từ), report (danh từ), crash (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.