Tiếng nổ tiếng Anh là gì?
"tiếng nổ" trong tiếng Anh là burst (danh từ), report (danh từ), crash (danh từ).
burst Danh từ
UK/bɜːst/US/bɝst/
Nghĩa: Sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom).
report Danh từ
UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/
Nghĩa: Tiếng nổ (súng...).
- the report of a guntiếng súng nổ
crash Danh từ
UK/ˈkɹæʃ/US/ˈkɹæʃ/
Nghĩa: Tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...).
explosion Danh từ
UK/ɪkˈspləʊ.ʒən/US/ɛkˈsploʊ.ʒən/
Nghĩa: Tiếng nổ.
gunfire Danh từ
UK/ˈɡʌnfʌɪə/
Nghĩa: Tiếng nổ (của súng).
detonation Danh từ
UK/dɛtəˈneɪʃən/
Nghĩa: Tiếng nổ.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng nổ tiếng Anh là gì?
"tiếng nổ" trong tiếng Anh là burst (danh từ), report (danh từ), crash (danh từ).