TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng sột soạt tiếng Anh là gì?

"tiếng sột soạt" trong tiếng Anh là scratch (danh từ), rustle (danh từ), swish (danh từ).

scratch Danh từ

UK/skɹæt͡ʃ/US/skɹæt͡ʃ/

Nghĩa: Tiếng sột soạt (của ngòi bút).

Xem đầy đủ từ "scratch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rustle Danh từ

UK/ˈɹʌsəl/US/ˈɹʌsəl/

Nghĩa: Tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt.

Xem đầy đủ từ "rustle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swish Danh từ

UK/swɪʃ/US/swɪʃ/

Nghĩa: Tiếng rào rào, tiếng vun vút; tiếng sột soạt (quần áo mới...).

Xem đầy đủ từ "swish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frou-frou Danh từ

UK/ˈfɹuːfɹuː/US/ˈfɹuːfɹuː/

Nghĩa: Tiếng sột soạt (của quần áo).

Xem đầy đủ từ "frou-frou": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrape Danh từ

UK/skɹeɪp/US/skɹeɪp/

Nghĩa: Tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt.

Xem đầy đủ từ "scrape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fidget Danh từ

UK/ˈfɪd͡ʒ.ɪt/US/ˈfɪd͡ʒ.ɪt/

Nghĩa: Tiếng sột soạt (của quần áo).

Xem đầy đủ từ "fidget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng sột soạt tiếng Anh là gì?

"tiếng sột soạt" trong tiếng Anh là scratch (danh từ), rustle (danh từ), swish (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.