TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếp theo tiếng Anh là gì?

"tiếp theo" trong tiếng Anh là succeed (ngoại động từ), follow (ngoại động từ), following (tính từ).

succeed Ngoại động từ

UK/səkˈsiːd/US/səkˈsiːd/

Nghĩa: Kế tiếp, tiếp theo.

  • winter succeeds autumnmùa đông tiếp theo mùa thu

Xem đầy đủ từ "succeed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follow Ngoại động từ

UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/

Nghĩa: Tiếp theo, kế theo.

  • the lecture is followed by a concerttiếp theo buổi nói chuyện có hoà nhạc

Xem đầy đủ từ "follow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

following Tính từ

UK/ˈfɒləʊɪŋ/US/ˈfɑloʊɪŋ/

Nghĩa: Tiếp theo, theo sau, sau đây.

  • on the following dayhôm sau
  • the following personsnhững người có tên sau đây

Xem đầy đủ từ "following": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follow-up Tính từ

US/ˈfɑː.lə.ˌwəp/

Nghĩa: Tiếp tục, tiếp theo.

Xem đầy đủ từ "follow-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fllow-up Tính từ

Nghĩa: Tiếp tục, tiếp theo.

  • a fllow-up visitcuộc đi thăm tiếp theo (giống như cuộc thăm trước)
  • a fllow-up letterbức thư tiếp theo (có nhắc đến bức thư trước)

Xem đầy đủ từ "fllow-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

next Tính từ

UK/nɛkst/US/nɛkst/

Nghĩa: tiếp theo

  • He got off at the next station.Cậu ta xuống ở nhà ga tiếp theo.

Xem đầy đủ từ "next": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequel Danh từ

UK/ˈsiːkwəl/US/ˈsiːkwəl/

Nghĩa: Sự tiếp tục; đoạn tiếp, cuốn tiếp theo (tiểu thuyết...).

  • this book is the sequel to (of) the author's last novelcuốn này là cuốn tiếp theo cuốn tiểu thuyết sau cùng của tác giả

Xem đầy đủ từ "sequel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếp theo tiếng Anh là gì?

"tiếp theo" trong tiếng Anh là succeed (ngoại động từ), follow (ngoại động từ), following (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.