Tiều tuỵ tiếng Anh là gì?
"tiều tuỵ" trong tiếng Anh là pine (động từ), languish (nội động từ), mean (tính từ).
pine Động từ
UK/paɪn/US/paɪn/
Nghĩa: Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...).
languish Nội động từ
US/ˈlæŋ.ɡwɪʃ/
Nghĩa: Ốm yếu, tiều tuỵ.
mean Tính từ
UK/miːn/US/min/
Nghĩa: Tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ.
- a mean house in a mean streetmột căn nhà tiều tuỵ trong một khu phố tồi tàn
wither Nội động từ
UK/ˈwɪðə/US/ˈwɪðɚ/
Nghĩa: Héo mòn, tiều tuỵ (người); tàn tạ (sắc đẹp); tiêu tan (hy vọng...).
peak Nội động từ
UK/piːk/US/piːk/
Nghĩa: Héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ.
- to peak and pinehéo hon chết mòn
flea-bitten Tính từ
Nghĩa: Bệ rạc, tiều tuỵ.
languishment Danh từ
US/ˈlæŋ.ɡwɪʃ.mənt/
Nghĩa: Sự ốm mòn, sự tiều tuỵ.
languishing Tính từ
US/ˈlæŋ.ɡwɪ.ʃiɳ/
Nghĩa: Ốm mòn, tiều tuỵ.
peaked Tính từ
UK/piːkt/US/piːkt/
Nghĩa: Héo hon ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ.
Câu hỏi thường gặp
Tiều tuỵ tiếng Anh là gì?
"tiều tuỵ" trong tiếng Anh là pine (động từ), languish (nội động từ), mean (tính từ).