TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiệc tiếng Anh là gì?

"tiệc" trong tiếng Anh là party (danh từ), feast (danh từ), dinner (danh từ).

party Danh từ

UK/ˈpɑːti/US/ˈpɑɹti/

Nghĩa: Tiệc, buổi liên hoan.

  • No less than 1,000 people came to the party.Có hơn một nghìn người đến tham dự bữa tiệc đó.
  • He was present at the party.Anh ấy đã có mặt ở bữa tiệc.

Xem đầy đủ từ "party": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feast Danh từ

UK/ˈfiːst/US/ˈfiːst/

Nghĩa: tiệc

Xem đầy đủ từ "feast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dinner Danh từ

UK/ˈdɪnə/US/ˈdɪnɚ/

Nghĩa: Tiệc, tiệc chiêu đãi.

  • to give a dinnerthết tiệc

Xem đầy đủ từ "dinner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treat Danh từ

UK/tɹiːt/US/tɹiːt/

Nghĩa: Tiệc, buổi chiêu đãi.

Xem đầy đủ từ "treat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banquet

UK/ˈbæŋkwɪt/US/ˈbæŋkwɪt/

Xem đầy đủ từ "banquet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

junketing Danh từ

US/ˈdʒəŋ.kə.tiɳ/

Nghĩa: Cuộc liên hoan, cuộc tiệc.

Xem đầy đủ từ "junketing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiệc tiếng Anh là gì?

"tiệc" trong tiếng Anh là party (danh từ), feast (danh từ), dinner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.