TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trái với tiếng Anh là gì?

"trái với" trong tiếng Anh là contrary (phó từ), contradict (ngoại động từ), against.

contrary Phó từ

UK/ˈkɒntɹəɹi/US/ˈkɑntɹɛɹi/

Nghĩa: Trái với, trái ngược với.

  • contrary to our expectationstrái với sự mong đợi của chúng tôi
  • at contrary to...làm ngược lại với

Xem đầy đủ từ "contrary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradict Ngoại động từ

UK/ˌkɒn.tɹəˈdɪkt/US/ˌkɑn.tɹəˈdɪkt/

Nghĩa: Mâu thuẫn với, trái với.

  • the statements of the witnessess contradict each otherlời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau

Xem đầy đủ từ "contradict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

against

UK/əˈɡɛnst/US/əˈɡɛnst/

Xem đầy đủ từ "against": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conflict Nội động từ

UK/ˈkɒn.flɪkt/US/ˈkɑn.flɪkt/

Nghĩa: Đối lập, chống lại, mâu thuẫn, trái với.

  • the interests of capital conflict with those of labourquyền lợi của tư bản mâu thuẫn với quyền lợi của công nhân

Xem đầy đủ từ "conflict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abhorrent Tính từ

UK/æbˈ(h)ɒɹənt/US/æbˈhɔɹənt/

Nghĩa: Trái với, mâu thuẫn với, không hợp với.

  • Conduct abhorrent from principles.Tư cách mâu thuẫn với phép tắc

Xem đầy đủ từ "abhorrent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as opposed to

Xem đầy đủ từ "as opposed to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absonant Tính từ

US/ˈæb.sə.nn̩t/

Nghĩa: Không hợp với, trái với.

Xem đầy đủ từ "absonant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opposed

UK/əˈpəʊzd/US/əˈpoʊzd/

Xem đầy đủ từ "opposed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trái với tiếng Anh là gì?

"trái với" trong tiếng Anh là contrary (phó từ), contradict (ngoại động từ), against.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.