TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trát vữa tiếng Anh là gì?

"trát vữa" trong tiếng Anh là plaster (ngoại động từ), parge (ngoại động từ), parget (ngoại động từ).

plaster Ngoại động từ

UK/ˈplɑːstə/US/ˈplæstɚ/

Nghĩa: Trát vữa (tường...); trát thạch cao.

Xem đầy đủ từ "plaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parge Ngoại động từ

UK/pɑː(ɹ)d͡ʒ/US/pɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Trát vữa.

Xem đầy đủ từ "parge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parget Ngoại động từ

UK/ˈpɑːd͡ʒɪt/US/ˈpɑɹd͡ʒɪt/

Nghĩa: Trát vữa (tường...).

Xem đầy đủ từ "parget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revet Ngoại động từ

US/rɪ.ˈvɛt/

Nghĩa: Trát vữa (lên tường); xây đá phủ ngoài (công sự, bờ đê...).

Xem đầy đủ từ "revet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough-cast Ngoại động từ

US/ˈrəf.ˈkæst/

Nghĩa: Trát vữa (vào tường).

Xem đầy đủ từ "rough-cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jointer Danh từ

US/ˈdʒɔɪn.tɜː/

Nghĩa: Cái trát vữa (vào các khe hở).

Xem đầy đủ từ "jointer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plastering Danh từ

US/ˈplæs.tɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Việc trát vữa.

Xem đầy đủ từ "plastering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trát vữa tiếng Anh là gì?

"trát vữa" trong tiếng Anh là plaster (ngoại động từ), parge (ngoại động từ), parget (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.