Trát vữa tiếng Anh là gì?
"trát vữa" trong tiếng Anh là plaster (ngoại động từ), parge (ngoại động từ), parget (ngoại động từ).
plaster Ngoại động từ
UK/ˈplɑːstə/US/ˈplæstɚ/
Nghĩa: Trát vữa (tường...); trát thạch cao.
parge Ngoại động từ
UK/pɑː(ɹ)d͡ʒ/US/pɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Trát vữa.
parget Ngoại động từ
UK/ˈpɑːd͡ʒɪt/US/ˈpɑɹd͡ʒɪt/
Nghĩa: Trát vữa (tường...).
revet Ngoại động từ
US/rɪ.ˈvɛt/
Nghĩa: Trát vữa (lên tường); xây đá phủ ngoài (công sự, bờ đê...).
rough-cast Ngoại động từ
US/ˈrəf.ˈkæst/
Nghĩa: Trát vữa (vào tường).
jointer Danh từ
US/ˈdʒɔɪn.tɜː/
Nghĩa: Cái trát vữa (vào các khe hở).
plastering Danh từ
US/ˈplæs.tɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Việc trát vữa.
Câu hỏi thường gặp
Trát vữa tiếng Anh là gì?
"trát vữa" trong tiếng Anh là plaster (ngoại động từ), parge (ngoại động từ), parget (ngoại động từ).