TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trét tiếng Anh là gì?

"trét" trong tiếng Anh là coat (động từ), caulk (ngoại động từ), apply.

coat Động từ

UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/

Nghĩa: phết, phủ, trét

Xem đầy đủ từ "coat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caulk Ngoại động từ

UK/kɔːk/US/kɔk/

Nghĩa: Bít, trét, hàn (những chỗ hở...).

Xem đầy đủ từ "caulk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apply

UK/əˈplaɪ/US/əˈplaɪ/

Xem đầy đủ từ "apply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mortar

UK/ˈmɔːtə/US/ˈmoɹtɚ/

Xem đầy đủ từ "mortar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plaster

UK/ˈplɑːstə/US/ˈplæstɚ/

Xem đầy đủ từ "plaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daub

UK/dɔːb/US/dɔb/

Xem đầy đủ từ "daub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trét tiếng Anh là gì?

"trét" trong tiếng Anh là coat (động từ), caulk (ngoại động từ), apply.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.