TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daub

UK/dɔːb/ US/dɔb/ giọng máy của trình duyệt

daub nghĩa là lớp vữa trát tường, lớp trát bên ngoài, vách đất, trát lên.

Nghĩa của daub

Danh từ

  1. Lớp vữa (thạch cao, đất bùn trộn rơm...) trát tường; lớp trát bên ngoài.
  2. Kiến trúc Vách đất.
  3. Sự bôi bẩn, sự bôi bác, sự bôi màu lem nhem.
  4. Bức vẽ bôi bác, bức tranh lem nhem.

Ngoại động từ

  1. Trát lên, phết lên.
    • to daub the walls of a hut with mudtrát bùn lên tường một túp lều
  2. Kiến trúc Xây vách đất.
  3. Bôi bẩn, bôi bác, bôi màu lem nhem.
  4. Vẽ bôi bác, vẽ lem nhem.
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Che đậy.

Nội động từ

  1. Vẽ bôi bác, vẽ lem nhem.

Dạng từ của daub

Số nhiềudaubs
Ngôi thứ ba số ítdaubs
Hiện tại phân từ (-ing)daubing
Quá khứ phân từdaubed
Quá khứdaubed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daub

Đồng nghĩa

Họ từ của daub

Câu hỏi thường gặp

daub nghĩa là gì?

daub (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lớp vữa trát tường, lớp trát bên ngoài, vách đất, trát lên.

daub phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daub: giọng Anh (UK) /dɔːb/, giọng Mỹ (US) /dɔb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.