Trêu tức tiếng Anh là gì?
"trêu tức" trong tiếng Anh là tease (ngoại động từ), spite (ngoại động từ), chafe (ngoại động từ).
tease Ngoại động từ
UK/tiːz/US/tiːz/
Nghĩa: Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng.
spite Ngoại động từ
UK/spaɪt/US/spaɪt/
Nghĩa: Làm khó chịu, làm phiền, trêu tức.
- he did it to spite mehắn làm như thế để trêu tức tôi
chafe Ngoại động từ
US/t͡ʃeɪf/
Nghĩa: Làm tức mình, làm bực dọc; chọc tức, trêu tức.
- to be in a chafenổi cáu, nổi giận
rot Nội động từ
UK/ɹɒt/US/ɹɑt/
Nghĩa: Nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa.
goad Ngoại động từ
UK/ɡəʊd/US/ɡoʊd/
Nghĩa: Trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ.
unnevre Ngoại động từ
Nghĩa: Làm mất bình tĩnh, trêu tức.
teasing Tính từ
UK/ˈtiːz.ɪŋ/US/ˈtiz.ɪŋ/
Nghĩa: Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc.
Câu hỏi thường gặp
Trêu tức tiếng Anh là gì?
"trêu tức" trong tiếng Anh là tease (ngoại động từ), spite (ngoại động từ), chafe (ngoại động từ).