TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trêu tức tiếng Anh là gì?

"trêu tức" trong tiếng Anh là tease (ngoại động từ), spite (ngoại động từ), chafe (ngoại động từ).

tease Ngoại động từ

UK/tiːz/US/tiːz/

Nghĩa: Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng.

Xem đầy đủ từ "tease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spite Ngoại động từ

UK/spaɪt/US/spaɪt/

Nghĩa: Làm khó chịu, làm phiền, trêu tức.

  • he did it to spite mehắn làm như thế để trêu tức tôi

Xem đầy đủ từ "spite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chafe Ngoại động từ

US/t͡ʃeɪf/

Nghĩa: Làm tức mình, làm bực dọc; chọc tức, trêu tức.

  • to be in a chafenổi cáu, nổi giận

Xem đầy đủ từ "chafe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rot Nội động từ

UK/ɹɒt/US/ɹɑt/

Nghĩa: Nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa.

Xem đầy đủ từ "rot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goad Ngoại động từ

UK/ɡəʊd/US/ɡoʊd/

Nghĩa: Trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ.

Xem đầy đủ từ "goad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unnevre Ngoại động từ

Nghĩa: Làm mất bình tĩnh, trêu tức.

Xem đầy đủ từ "unnevre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teasing Tính từ

UK/ˈtiːz.ɪŋ/US/ˈtiz.ɪŋ/

Nghĩa: Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc.

Xem đầy đủ từ "teasing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trêu tức tiếng Anh là gì?

"trêu tức" trong tiếng Anh là tease (ngoại động từ), spite (ngoại động từ), chafe (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.