Trí nhớ tiếng Anh là gì?
"trí nhớ" trong tiếng Anh là memory (danh từ), remembrance (danh từ), mnemonic (tính từ).
memory Danh từ
UK/ˈmɛm.ə.ɹi/US/ˈmɛm.ə.ɹi/
Nghĩa: Sự nhớ, trí nhớ, ký ức.
- Is the memory loss due to aging or a disease?Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?
- His memory amazes me.Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy.
remembrance Danh từ
UK/ɹɪˈmɛm.bɹəns/
Nghĩa: Sự nhớ, sự hồi tưởng; trí nhớ, ký ức.
- to call to remembrancehồi tưởng lại
- in remembrance of someoneđể tưởng nhớ tới ai
mnemonic Tính từ
UK/nɪˈmɒnɪk/US/nəˈmɑnɪk/
Nghĩa: Trí nhớ; giúp trí nhớ.
head Danh từ
UK/hɛd/US/hɛd/
Nghĩa: Đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng.
- to have a good head for mathematicscó năng khiếu về toán
- to reckon in one's headtính thầm trong óc
mind Danh từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/
Nghĩa: Ký ức, trí nhớ.
- to call (bring) something to mindnhớ lại một cái gì
retention Danh từ
UK/ɹɪˈtɛnʃən/US/ɹɪˈtɛnʃən/
Nghĩa: Sự ghi nhớ; trí nhớ.
Câu hỏi thường gặp
Trí nhớ tiếng Anh là gì?
"trí nhớ" trong tiếng Anh là memory (danh từ), remembrance (danh từ), mnemonic (tính từ).