TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trí thức tiếng Anh là gì?

"trí thức" trong tiếng Anh là intellectual (danh từ), intellectually (phó từ), long-haired (tính từ).

intellectual Danh từ

UK/ˌɪntəˈlɛkt͡ʃʊəl/US/ˌɪntəˈlɛkt͡ʃʊəl/

Nghĩa: giới trí thức, trí thức

  • An intellectual is a person who has discovered something more interesting than sex.Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục.

Xem đầy đủ từ "intellectual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intellectually Phó từ

US/ˌɪn.tə.ˈlɛk.tʃə.wəl.li/

Nghĩa: Về mặt trí tuệ, trí thức.

Xem đầy đủ từ "intellectually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long-haired Tính từ

US/ˈlɔŋ.ˈhɛrd/

Nghĩa: Trí thức.

Xem đầy đủ từ "long-haired": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

highbrow Tính từ

Nghĩa: Trí thức; trí thức sách vở (xa rời thực tế).

Xem đầy đủ từ "highbrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long-hair Tính từ

US/ˈlɔŋ.ˈhɛr/

Nghĩa: Trí thức.

Xem đầy đủ từ "long-hair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light Danh từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: Sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý.

  • to do something according to one's lightslàm gì theo sự hiểu biết của mình

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

science Danh từ

UK/ˈsaɪ.əns/US/ˈsaɪ.əns/

Nghĩa: Trí thức, kiến thức.

Xem đầy đủ từ "science": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lore Danh từ

UK/lɔː/US/loɹ/

Nghĩa: Học vấn, trí thức.

Xem đầy đủ từ "lore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intelligentsia

UK/ɪntɛlɪˈd͡ʒɛntsɪə/US/ɪntɛləˈd͡ʒɛn(t)si.ə/

Xem đầy đủ từ "intelligentsia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trí thức tiếng Anh là gì?

"trí thức" trong tiếng Anh là intellectual (danh từ), intellectually (phó từ), long-haired (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.