TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trò đùa tiếng Anh là gì?

"trò đùa" trong tiếng Anh là fool (động từ), playgame (danh từ), game (danh từ).

fool Động từ

UK/fuːl/US/ful/

Nghĩa: trò đùa

Xem đầy đủ từ "fool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

playgame Danh từ

UK/ˈpleɪɡeɪm/US/ˈpleɪɡeɪm/

Nghĩa: Trò đùa, trò trẻ, chuyện không đáng kể.

  • to be a playgame in comparisonđem so sánh thì chỉ là một trò đùa

Xem đầy đủ từ "playgame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

game Danh từ

UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/

Nghĩa: Trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé.

  • to have a game with somebodytrêu chọc, chế nhạo ai
  • to make game of somebodyđùa cợt ai, chế nhạo ai, giễu ai

Xem đầy đủ từ "game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sport Danh từ

UK/spɔːt/US/spoɹt/

Nghĩa: Sự giải trí; sự chơi đùa, sự nô đùa; trò đùa, trò cười, trò trớ trêu.

  • in sportđùa, chơi
  • to make sport of somebodytrêu ai

Xem đầy đủ từ "sport": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toy Danh từ

UK/tɔɪ/US/tɔɪ/

Nghĩa: Đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa.

  • to make a toy of gardeningcoi chuyện làm vườn như một trò chơi vui

Xem đầy đủ từ "toy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mockery Danh từ

UK/ˈmɒkəɹi/US/ˈmɑkəɹi/

Nghĩa: Trò đùa, trò khôi hài, trò giả tạo, trò hề.

Xem đầy đủ từ "mockery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cantrip Danh từ

UK/ˈkæntɹɪp/US/ˈkæntɹɪp/

Nghĩa: Trò chơi ác; trò đùa.

Xem đầy đủ từ "cantrip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trò đùa tiếng Anh là gì?

"trò đùa" trong tiếng Anh là fool (động từ), playgame (danh từ), game (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.