Trò khôi hài tiếng Anh là gì?
"trò khôi hài" trong tiếng Anh là farce (danh từ), farcical (tính từ), burlesque (danh từ).
farce Danh từ
UK/fɑːs/US/fɑɹs/
Nghĩa: Trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
farcical Tính từ
UK/ˈfɑː(ɹ)sɪkəl/US/ˈfɑː(ɹ)sɪkəl/
Nghĩa: Trò khôi hài; (thuộc) trò hề, có tính chất trò hề.
burlesque Danh từ
UK/bə(ɹ)ˈlɛsk/US/bə(ɹ)ˈlɛsk/
Nghĩa: Trò khôi hài, trò hài hước.
drollery Danh từ
UK/ˈdɹəʊləɹi/US/ˈdɹəʊləɹi/
Nghĩa: Trò hề; trò khôi hài.
gag Danh từ
UK/ɡæɡ/US/ɡæɡ/
Nghĩa: Trò khôi hài.
mockery Danh từ
UK/ˈmɒkəɹi/US/ˈmɑkəɹi/
Nghĩa: Trò đùa, trò khôi hài, trò giả tạo, trò hề.
comicality Danh từ
US/ˈkɑː.mɪ.kə.lə.ti/
Nghĩa: Trò khôi hài.
foolery Danh từ
UK/ˈfuːləɹi/US/ˈfuːləɹi/
Nghĩa: Trò hề, trò khôi hài.
Câu hỏi thường gặp
Trò khôi hài tiếng Anh là gì?
"trò khôi hài" trong tiếng Anh là farce (danh từ), farcical (tính từ), burlesque (danh từ).