Tròn trĩnh tiếng Anh là gì?
"tròn trĩnh" trong tiếng Anh là chubby (danh từ), plump (tính từ), boxom (tính từ).
chubby Danh từ
UK/ˈt͡ʃʌbi/US/ˈt͡ʃʌbi/
Nghĩa: Người mũm mĩm, tròn trĩnh.
plump Tính từ
UK/plʌmp/US/plʌmp/
Nghĩa: Tròn trĩnh, phúng phính, mẫm.
- plump cheeksmá phính
boxom Tính từ
Nghĩa: Tròn trĩnh, nở nang (đàn bà).
sonsie Tính từ
Nghĩa: Tròn trĩnh, núng nính.
sonsy Tính từ
UK/ˈsɒnsi/US/ˈsɒnsi/
Nghĩa: Tròn trĩnh, núng nính.
round
UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/
moonish Tính từ
US/ˈmuː.nɪʃ/
Nghĩa: Tròn vành vạnh, tròn trĩnh, đầy đặn.
rotund Tính từ
UK/ɹəʊ̯ˈtʌnd/US/ɹoʊ̯ˈtʌnd/
Nghĩa: Phốp pháp, mập mạp, tròn trĩnh (người).
plumpness Danh từ
UK/ˈplʌmpnəs/US/ˈplʌmpnəs/
Nghĩa: Sự tròn trĩnh, sự phúng phính; vẻ mụ mẫm.
rotundity Danh từ
US/roʊ.ˈtən.də.ti/
Nghĩa: Sự phốp pháp, sự mập mạp, sự tròn trĩnh.
Câu hỏi thường gặp
Tròn trĩnh tiếng Anh là gì?
"tròn trĩnh" trong tiếng Anh là chubby (danh từ), plump (tính từ), boxom (tính từ).