Trương tiếng Anh là gì?
"trương" trong tiếng Anh là chang (danh từ riêng), Zhang (danh từ riêng), subtend (ngoại động từ).
chang Danh từ riêng
UK/t͡ʃæŋ/US/t͡ʃæŋ/
Nghĩa: Trương
Zhang Danh từ riêng
UK/d͡ʒæŋ/US/d͡ʒæŋ/
Nghĩa: Trương.
subtend Ngoại động từ
UK/sʌbˈtɛnd/US/sʌbˈtɛnd/
Nghĩa: Trương (một cung).
bulge
UK/ˈbʌldʒ/US/ˈbʌldʒ/
bloat
UK/bləʊt/US/bloʊt/
tonicity Danh từ
UK/təˈnɪsɪti/US/təˈnɪsɪti/
Nghĩa: Tính cương, tính trương (của bắp thịt).
Câu hỏi thường gặp
Trương tiếng Anh là gì?
"trương" trong tiếng Anh là chang (danh từ riêng), Zhang (danh từ riêng), subtend (ngoại động từ).