Trưởng tiếng Anh là gì?
"trưởng" trong tiếng Anh là chief (tính từ), in charge (cụm giới từ), leader.
chief Tính từ
UK/t͡ʃiːf/US/t͡ʃiːf/ giọng người thật
Nghĩa: Đứng đầu, trưởng.
- Chief of Stafftham mưu trưởng
in charge Cụm giới từ
Nghĩa: Phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực.
- the officer in chargesĩ quan chỉ huy, sĩ quan thường trực
leader
UK/ˈliː.də(ɹ)/US/ˈli.dɚ/ giọng người thật
- We want to put you up for team leader.Chúng tôi muốn đưa bạn lên làm trưởng nhóm.
head
UK/hɛd/US/hɛd/ giọng người thật
major Tính từ
UK/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/US/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/ giọng người thật
Nghĩa: Trưởng.
eldest
UK/ˈɛldɪst/US/ˈɛldɪst/ giọng máy
Câu hỏi thường gặp
Trưởng tiếng Anh là gì?
"trưởng" trong tiếng Anh là chief (tính từ), in charge (cụm giới từ), leader.