TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trưởng tiếng Anh là gì?

"trưởng" trong tiếng Anh là chief (tính từ), in charge (cụm giới từ), leader.

chief Tính từ

UK/t͡ʃiːf/US/t͡ʃiːf/ giọng người thật

Nghĩa: Đứng đầu, trưởng.

  • Chief of Stafftham mưu trưởng

Xem đầy đủ từ "chief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in charge Cụm giới từ

Nghĩa: Phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực.

  • the officer in chargesĩ quan chỉ huy, sĩ quan thường trực

Xem đầy đủ từ "in charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leader

UK/ˈliː.də(ɹ)/US/ˈli.dɚ/ giọng người thật

  • We want to put you up for team leader.Chúng tôi muốn đưa bạn lên làm trưởng nhóm.

Xem đầy đủ từ "leader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head

UK/hɛd/US/hɛd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

major Tính từ

UK/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/US/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/ giọng người thật

Nghĩa: Trưởng.

Xem đầy đủ từ "major": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eldest

UK/ˈɛldɪst/US/ˈɛldɪst/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "eldest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trưởng tiếng Anh là gì?

"trưởng" trong tiếng Anh là chief (tính từ), in charge (cụm giới từ), leader.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "chief": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "leader": TheDaveRoss, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "head": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "major": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.