Trầm tư tiếng Anh là gì?
"trầm tư" trong tiếng Anh là thoughtful (tính từ), thoughtfully (phó từ), meditative (tính từ).
thoughtful Tính từ
UK/ˈθɔːtfəl/US/ˈθɔtfəl/
Nghĩa: Ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự.
thoughtfully Phó từ
UK/ˈθɔːtfʊli/US/ˈθɔtfəli/
Nghĩa: Trầm ngâm; trầm tư; tư lự.
meditative Tính từ
UK/ˈmɛd.ɪ.tə.tɪv/US/ˈmɛdɪˌteɪtɪv/
Nghĩa: Hay ngẫm nghĩ, trầm tư.
meditatingly Phó từ
Nghĩa: Trầm tư, trầm ngâm.
meditativeness Danh từ
US/ˈmɛ.də.ˌteɪ.tɪv.nəs/
Nghĩa: Tính hay ngẫm nghĩ, tính trầm tư.
meditator Danh từ
US/ˈmɛ.də.ˌteɪ.tɜː/
Nghĩa: Người ngẫm nghĩ, người trầm tư.
thoughtfulness Danh từ
UK/ˈθɔːt.f(ə)l.nəs/US/ˈθɔt.f(ə)l.nəs/
Nghĩa: Sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, sự tư lự.
thinking Danh từ
UK/ˈθɪŋkɪŋ/US/ˈθɪŋkɪŋ/
Nghĩa: Sự suy nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư.
Câu hỏi thường gặp
Trầm tư tiếng Anh là gì?
"trầm tư" trong tiếng Anh là thoughtful (tính từ), thoughtfully (phó từ), meditative (tính từ).