TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trắng tiếng Anh là gì?

"trắng" trong tiếng Anh là white (tính từ), blank (tính từ), fair (tính từ).

white Tính từ

UK/ˈwaɪt/US/ˈwaɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Trắng, bạch.

  • Would you like a glass of white wine?Bạn có muốn một ly vang trắng không?
  • Not everything is black and white.Không phải mọi thứ đều trắng và đen.

Xem đầy đủ từ "white": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blank Tính từ

UK/blænk/US/blæŋk/ giọng máy

Nghĩa: trắng, để trắng

  • My brother really doesn't know what to do with these blank CDs.Anh trai tôi thực sự không biết phải làm gì với những đĩa CD trắng này.

Xem đầy đủ từ "blank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fair Tính từ

UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Vàng hoe (tóc); trắng (da).

  • fair hairtóc vàng hoe

Xem đầy đủ từ "fair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unwritten Tính từ

Nghĩa: Chưa viết, trắng (giấy).

  • unwritten law(pháp lý) luật do tập quán quy định; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) thuyết cho rằng giết người để bo vệ

Xem đầy đủ từ "unwritten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

albumen Danh từ

UK/ˈælbjʊmɪn/US/ˈælbjʊmən/ giọng người thật

Nghĩa: Lòng trắng, trứng.

Xem đầy đủ từ "albumen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egg white Danh từ

Nghĩa: Lòng trắng.

Xem đầy đủ từ "egg white": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trắng tiếng Anh là gì?

"trắng" trong tiếng Anh là white (tính từ), blank (tính từ), fair (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "white": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fair": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "albumen": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.