Trẻ tiếng Anh là gì?
"trẻ" trong tiếng Anh là young (tính từ), youthful (tính từ), adolescent (tính từ).
young Tính từ
UK/jʌŋ/US/jʌŋ/
Nghĩa: Trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên.
- The city was full of young couples.Thành phố toàn những đôi tình nhân trẻ.
- Young girls really want to be slender.Các bạn gái trẻ chỉ thích mình dây
youthful Tính từ
UK/ˈjuːθfəl/US/ˈjuθfəl/
Nghĩa: Trẻ, trẻ tuổi.
- to look youthfultrông còn trẻ
adolescent Tính từ
UK/ˌæd.əˈlɛs.ənt/US/ˌæd.əˈlɛs.ənt/
Nghĩa: Đang tuổi thiếu niên, trẻ.
- adolescent girl
child
UK/tʃaɪld/US/tʃaɪld/
- The child is eating a candy.Đứa trẻ đang ăn một chiếc kẹo.
- Each child has an individual way of thinking.Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.
junior
UK/ˈd͡ʒuːniə/US/ˈd͡ʒuniɚ/
juvenile
UK/ˈd͡ʒuːvənaɪl/US/ˈd͡ʒuvəˌnaɪl/
immature
UK/ɪməˈtjʊə(ɹ)/US/ɪməˈtjʊə(ɹ)/
underdeveloped
US/ˌən.dɜː.dɪ.ˈvɛ.ləpt/
undeveloped
Câu hỏi thường gặp
Trẻ tiếng Anh là gì?
"trẻ" trong tiếng Anh là young (tính từ), youthful (tính từ), adolescent (tính từ).