Trịch thượng tiếng Anh là gì?
"trịch thượng" trong tiếng Anh là condescending (tính từ), high-hat (tính từ), uppity (tính từ).
condescending Tính từ
UK/ˈkɔn.dɪ.sɛnd.ɪŋ/US/ˌkɑndəˈsɛndɪŋ/
Nghĩa: Có tính kẻ cả, bề trên, trịch thượng.
- Quit talking to me in that condescending tone! You always treat me like a child!Đừng nói với tôi bằng giọng kẻ cả đó. Anh lúc nào cũng coi tôi là trẻ con cả!
high-hat Tính từ
US/ˈhɑɪ.ˈhæt/
Nghĩa: (thông tục) trịch thượng.
uppity Tính từ
UK/ˈʌpəti/US/ˈʌpəti/
Nghĩa: Tự cao tự đại; trịch thượng.
upstage Tính từ
UK/ʌpˈsteɪd͡ʒ/US/ʌpˈsteɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tự cao tự đại; trịch thượng.
condescend Nội động từ
UK/ˌkɒndɪˈsɛnd/US/ˌkɑndəˈsɛnd/
Nghĩa: Tỏ ra kẻ cả, bề trên, trịch thượng
- He always condescends to me when we talk about politics, as if my opinions aren't worth consideringAnh ta luôn tỏ ra trịch thượng với tôi khi chúng tôi bàn về chính trị, cứ như thể ý kiến của tôi không đáng quan tâm
uppish Tính từ
US/ˈə.pɪʃ/
Nghĩa: Tự cao tự đại; trịch thượng.
superior Tính từ
UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Hợm hĩnh, trịch thượng.
- a superior airdáng hợm hĩnh
loftily Phó từ
US/ˈlɔf.ti.li/
Nghĩa: Trịch thượng, kiêu căng.
uppishness Danh từ
US/ˈə.pɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính tự cao tự đại; tính trịch thượng.
Câu hỏi thường gặp
Trịch thượng tiếng Anh là gì?
"trịch thượng" trong tiếng Anh là condescending (tính từ), high-hat (tính từ), uppity (tính từ).