TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trọng thể tiếng Anh là gì?

"trọng thể" trong tiếng Anh là solemn (tính từ), solemnly (phó từ), royally (phó từ).

solemn Tính từ

UK/ˈsɒləm/US/ˈsɑləm/

Nghĩa: Theo nghi thức, trọng thể, long trọng; trang nghiêm.

  • a solemn occasionmột dịp trang nghiêm

Xem đầy đủ từ "solemn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemnly Phó từ

UK/ˈsɒləmli/US/ˈsɑləmli/

Nghĩa: Trọng thể; chính thức.

Xem đầy đủ từ "solemnly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

royally Phó từ

US/ˈrɔɪ.əl.li/

Nghĩa: Như vua chúa, trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.

Xem đầy đủ từ "royally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

royal Tính từ

UK/ˈɹɔɪ̯.əl/US/ˈɹɔɪ̯.əl/

Nghĩa: Như vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.

  • to give someone a royal welcomeđón tiếp ai một cách trọng thể

Xem đầy đủ từ "royal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

state Danh từ

UK/steɪt/US/steɪt/

Nghĩa: Sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng.

  • to be welcomed in great stateđược đón tiếp rất trọng thể
  • in statevới tất cả nghi tiết trọng thể

Xem đầy đủ từ "state": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemnity Danh từ

UK/səˈlɛmnɪti/US/səˈlɛmnɪti/

Nghĩa: Sự trọng thể, sự long trọng; sự trang nghiêm.

Xem đầy đủ từ "solemnity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemnness Danh từ

US/ˈsɑː.ləm.nəs/

Nghĩa: Tính trọng thể, tính long trọng; tính trang nghiêm.

Xem đầy đủ từ "solemnness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trọng thể tiếng Anh là gì?

"trọng thể" trong tiếng Anh là solemn (tính từ), solemnly (phó từ), royally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.