Trở dậy tiếng Anh là gì?
"trở dậy" trong tiếng Anh là rise (nội động từ), arise (nội động từ), afoot (tính từ).
rise Nội động từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: Dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên.
- to rise up earlydậy sớm
- to rise from tableăn xong đứng dậy
arise Nội động từ
UK/əˈɹaɪz/US/əˈɹaɪz/
Nghĩa: Mọc lên; trở dậy.
afoot Tính từ
UK/əˈfʊt/US/əˈfʊt/
Nghĩa: Trở dậy; hoạt động.
- to be early afoottrở dậy sớm
astir Tính từ
UK/əˈstɜː/US/əˈstɝ/
Nghĩa: Trở dậy.
- to be early astirtrở dậy sớm
risen Nội động từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên.
- to rise up earlydậy sớm
- to rise from tableăn xong đứng dậy
arose Nội động từ
UK/əˈɹoʊz/US/əˈɹoʊz/
Nghĩa: Mọc lên; trở dậy.
arisen Nội động từ
UK/əˈɹɪzən/US/əˈɹɪzən/
Nghĩa: Mọc lên; trở dậy.
rising Danh từ
UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/
Nghĩa: Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy.
- to like early risingthích dậy sớm
Câu hỏi thường gặp
Trở dậy tiếng Anh là gì?
"trở dậy" trong tiếng Anh là rise (nội động từ), arise (nội động từ), afoot (tính từ).