Trứng tiếng Anh là gì?
"trứng" trong tiếng Anh là egg (danh từ), ovum (danh từ), spawn (danh từ).
egg Danh từ
UK/ɛɡ/US/ɛɡ/
Nghĩa: Trứng.
- Fat hens lay few eggs.Những con gà mái béo thì đẻ ít trứng.
- She bought two dozen eggs.Cô ấy đã mua hai tá trứng.
ovum Danh từ
UK/ˈəʊ̯.vəm/US/ˈoʊ̯.vəm/
Nghĩa: Trứng.
spawn Danh từ
UK/spɔːn/US/spɔn/
Nghĩa: Trứng (cá, ếch, sò, tôm...).
tiramisu Danh từ
UK/ˌtɪɹəmɪˈsuː/US/ˌtɪɹəˈmisu/
Nghĩa: Một món tráng miệng semifreddo của Ý, có nguồn gốc từ Veneto, được làm từ bánh quy ladyfinger, ca cao, phô mai mascarpone, rượu Marsala, trứng (hoặc đôi khi là
spoon-bread Danh từ
US/ˈspuːn.ˈbrɛd/
Nghĩa: Bánh ngô làm với sữa, trứng, ăn bằng thìa.
albumen Danh từ
UK/ˈælbjʊmɪn/US/ˈælbjʊmən/
Nghĩa: Lòng trắng, trứng.
ooplast Danh từ
Nghĩa: Noãn cầu; trứng.
spit Danh từ
UK/spɪt/US/spɪt/
Nghĩa: Trứng (sâu bọ).
ova Danh từ
UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.və/
Nghĩa: Trứng.
Câu hỏi thường gặp
Trứng tiếng Anh là gì?
"trứng" trong tiếng Anh là egg (danh từ), ovum (danh từ), spawn (danh từ).