Trai tiếng Anh là gì?
"trai" trong tiếng Anh là male (tính từ), boy (danh từ), son (danh từ).
male Tính từ
UK/meɪl/US/meɪl/
Nghĩa: Trai, đực, trống.
- male friendbạn trai
- male dogchó đực
boy Danh từ
UK/bɔɪ/US/bɔɪ/
Nghĩa: trai, con trai
- She married a boy from her village.Cô ấy đã lấy một chàng trai cùng làng.
son Danh từ
UK/sʌn/US/sʌn/
Nghĩa: Con trai.
- Tom has a son who is a dentist.Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ.
- He bought his son a camera.Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh.
oyster-culture Danh từ
US/ˈɔɪs.tɜː.ˈkəl.tʃɜː/
Nghĩa: Cách nuôi sò, trai, hàu.
oysterling Danh từ
Nghĩa: Con hàu, trai, sò nhỏ.
mussel Danh từ
UK/ˈmʌsəl/US/ˈmʌsəl/
Nghĩa: Con trai.
clam Danh từ
UK/klæm/US/klæm/
Nghĩa: Con trai (Bắc-Mỹ).
masculine Danh từ
UK/ˈmæskjʊlɪn/US/ˈmæskjələn/
Nghĩa: Con đực; con trai, đàn ông.
shaver Danh từ
UK/ˈʃeɪvə/US/ˈʃeɪvɚ/
Nghĩa: (thông tục) con trai
pond-mussel Danh từ
US/ˈpɑːnd.ˈmə.səl/
Nghĩa: Con trai.
Câu hỏi thường gặp
Trai tiếng Anh là gì?
"trai" trong tiếng Anh là male (tính từ), boy (danh từ), son (danh từ).